Từ điển Phật học

Chủ trương
Thích Nguyên Lộc

Biên tập
Thích Nguyên Hùng
Viên Lợi
Tuệ Lạc


Chùa Vạn Hạnh
3 rue du Souvenir Français
44800 Saint Herblain
Email vanhanh@vanhanh.fr
Site http://www.vanhanh.fr

 Tìm theo chữ  

Tiếng Việt
Franais
English
中文
Sankrit,Pali

 Tìm theo vần 
a b c e f g h i 
j k l m n o p q 
r s t u v w x y z 

 Tìm theo đề tài :
Phật và Bồ TátKinh tạngTên, địa danhTừ phật học

Song ngữ
VN-FRVN-ENVN-CHFR-VNFR-ENEN-VNEN-FR
Sở tri chướng          Noetic hindrances    所知障    Jeyāvaraṇa
Cũng gọi l Tri chướng, Tr ngại.
Chấp chặt vo php đ chứng được, khiến cho tr chn như căn bản bị ngăn che, l 1 trong 2 chướng.
Do v minh căn bản m chng sinh mờ mịt đối với cảnh giới sở tri, che lấp php tnh m trở thnh chướng ngại cho chủng tr trung đạo, cho nn gọi l Tr ngại.