Từ điển Phật học

Chủ trương
Thích Nguyên Lộc

Biên tập
Thích Nguyên Hùng
Viên Lợi
Tuệ Lạc


Chùa Vạn Hạnh
3 rue du Souvenir Français
44800 Saint Herblain
Email vanhanh@vanhanh.fr
Site http://www.vanhanh.fr

 Tìm theo chữ  

Tiếng Việt
Français
English
中文
Sankrit,Pali

 Tìm theo vần 
a b c e f g h i 
j k l m n o p q 
r s t u v w x y z 

 Tìm theo đề tài :
Phật và Bồ TátKinh tạngTên, địa danhTừ phật học

Song ngữ
VN-FRVN-ENVN-CHFR-VNFR-ENEN-VNEN-FR
Cảnh giới              境界    Viṣaya
1. Đối tượng của cảm giác, của nhận thức nhờ sáu thức mắt, tai, mũi, lưỡi, thân, ư.
2. Thật tướng của các pháp được các bậc tu chứng nh́n thấy, chứng nghiệm được, gọi là cảnh giới giác ngộ. Mỗi người tuỳ theo chỗ tu tập của ḿnh mà đạt được một cảnh giới riêng nhất định mà người chưa giác ngộ, hoặc giác ngộ chưa tới, không thể cảm nhận được. Cũng khó thể chia sẻ cho người khác biết được cảnh giới giác ngộ của ḿnh, bởi ngôn ngữ không thể diễn tả một cách trung thực và toàn vẹn những ǵ người giác ngộ chứng nghiệm được.
Kinh Vô lượng thọ ghi: "Tỳ kheo bạch Phật: Ư nghĩa này quá sâu rộng, không phải cảnh giới của con". Kinh Nhập lăng già, ghi: "Trí chứng được bên trong Ta c̣n bỏ, th́ vọng giác đâu phải là cảnh giới".