Từ điển Phật học

Chủ trương
Thích Nguyên Lộc

Biên tập
Thích Nguyên Hùng
Viên Lợi
Tuệ Lạc


Chùa Vạn Hạnh
3 rue du Souvenir Français
44800 Saint Herblain
Email vanhanh@vanhanh.fr
Site http://www.vanhanh.fr

 Tìm theo chữ  

Tiếng Việt
Franais
English
中文
Sankrit,Pali

 Tìm theo vần 
a b c e f g h i 
j k l m n o p q 
r s t u v w x y z 

 Tìm theo đề tài :
Phật và Bồ TátKinh tạngTên, địa danhTừ phật học

Song ngữ
VN-FRVN-ENVN-CHFR-VNFR-ENEN-VNEN-FR
Hữu lậu          contaminated    有漏    Sāsrava
Lậu, Āsrava, nghĩa l thấm ra, r rỉ, tn khc của phiền no.
Phiền no sinh ra tội lỗi lm cho con người tri lăn trong thế giới m vọng khng ngừng, kh c thể ra khỏi biển khổ sinh tử.
Hữu lậu l cn sinh tử lun hồi, cn rơi rớt trong ba ci. Php hữu lậu l php khiến chng sinh bị tri lăn trong ba ci.