Từ điển Phật học

Chủ trương
Thích Nguyên Lộc

Biên tập
Thích Nguyên Hùng
Viên Lợi
Tuệ Lạc


Chùa Vạn Hạnh
3 rue du Souvenir Français
44800 Saint Herblain
Email vanhanh@vanhanh.fr
Site http://www.vanhanh.fr

 Tìm theo chữ  

Tiếng Việt
Français
English
中文
Sankrit,Pali

 Tìm theo vần 
a b c e f g h i 
j k l m n o p q 
r s t u v w x y z 

 Tìm theo đề tài :
Phật và Bồ TátKinh tạngTên, địa danhTừ phật học

Song ngữ
VN-FRVN-ENVN-CHFR-VNFR-ENEN-VNEN-FR
Thiền chi      États de contemplation    Jhanangani - Full concentration states    禪支    Jhānangāni
Thiền là thiền định. Chi là chi phần. Bốn thiền định có tất cả là 18 chi; Sơ thiền gồm 5 chi: Tầm (Giác), Từ (Quán), Hỷ, Lạc, Nhất tâm. Nhị thiền gồm 4 chi: Nội tịnh, Hỷ, Lạc, Nhất tâm; Tam thiền có 5 chi: Xả, Niệm, Tuệ (Trí), Lạc, Nhất tâm; Tứ thiền có 4 chi: Bất khổ bất lạc, Xả, Niệm, Nhất tâm.