Trang chủ En franais Tin tức Hnh ảnh Thơ Văn m nhạc
Kinh Php c
PHẨM HỶ I - PIYA VAGGA


209. Chuyn tm lm những việc khng đng lm, nhc tu những điều cần tu, bỏ việc lnh m chạy theo dục lạc; Người như thế d c hm mộ kẻ khc đ cố gắng thnh cng, cũng chỉ l hm mộ sung(129).

CT (129): Những Tỷ kheo v bị dục lạc m hoặc, bỏ việc hnh đạo để sinh hoạt theo thế tục, sau thấy kẻ khc tu hnh c cng quả, lại luống tỏ lng hm mộ, chứ tự mnh khng thnh được chi.

Applying oneself to that which should be avoided,
not applying oneself to that which should be pursued,
and giving up the quest, one who goes after pleasure
envies them who exert themselves. -- 209

209. Miệt mi điều đng trnh,
Bung xả việc nghin tầm,
Ganh tị bậc chuyn tm,
Bỏ đch, theo dục lạc.

209 - Se joignant ce qui doit tre vit, ne se joignant pas ce quoi il faut adhrer, abandonnant la recherche, celui l qui est attach au plaisir envie celui qui s'exerce.

209. Nachdem er sich mit dem befat hat, was nicht seine eigenen bungen waren, und sich mit dem nicht befat hat, was sie waren, nachdem er das Ziel miachtet hat, um nach dem zu greifen, was ihm lieb war, beneidet er jetzt jene, die auf sich geachtet haben, sich in die Pflicht genommen haben.

210. Chớ kết giao với người đng ưa, chớ kết giao với người khng đng ưa; Khng gặp được người thương yu l khổ, gặp người cừu on cũng khổ.

Consort not with those that are dear,
never with those that are not dear;
not seeing those that are dear
and seeing those that are not dear,
are both painful. -- 210

210. Chớ gần người yu qu,
Chớ thn kẻ ght hờn,
Yu khng gặp, ho hon,
Ght phải gần, đau khổ.

210 - Ne frquenter pas ceux qui vous sont chers, non plus que ceux qui ne vous sont pas chers ; Ne pas voir ceux qui sont chers et voir ceux qui ne sont pas chers est galement douloureux.

210. Verbindet euch niemals--ganz gleich was passiert-- mit Liebenswertem oder Unliebsamem; Es ist schmerzhaft, das nicht zu sehen, was einem lieb ist oder das zu sehen, was einem unlieb ist.

211. Thế nn chớ đắm yu, v đắm yu bị biệt ly l khổ; Nếu khng cn những niệm yu ght th khng điều g rng buộc được.

Hence hold nothing dear,
for separation from those that are dear is bad;
bonds do not exist for those to whom
naught is dear or not dear. -- 211

211. Yu xa nhau l khổ,
Thế nn chớ vấn vương,
Người dứt niệm ght thương,
L thot vng tri buộc.

211 - Donc, ne tenez rien pour cher car la sparation d'avec ceux qui sont chers est mauvaise ; les liens n'existent pas pour celui qui rien n'est cher ou non cher.

211. Betrachtet also nichts lieb, denn es ist schrecklich, von dem getrennt zu sein, was einem lieb ist; Fr jene, fr die es lieb und unliebsam nicht gibt, kann man keine Fesseln finden.

212. Từ hỷ i sinh lo, từ hỷ i sinh sợ ; Xa la hết hỷ i, chẳng cn lo sợ g.

From endearment springs grief,
from endearment springs fear;
for him who is wholly free from endearment
there is no grief, much less fear. -- 212

212. Thn i sinh ưu sầu,
Thn i sinh sợ hi,
Ai thot khỏi thn i,
Ắt hết mọi u lo.

212 - De l'amour nat le chagrin, de l'amour nat la crainte ; pour celui qui est compltement libre d'amour, il n'y a pas de chagrin, d'o alors la crainte ?

212. Aus dem, was einem lieb ist, entsteht Leid, aus dem, was einem lieb ist, entsteht Furcht; Fr jemanden, der befreit ist von dem, was ihm lieb ist, gibt es kein Leid, wie dann Furcht?

213. Từ tham i sinh lo, từ tham i sinh sợ ; Xa la hết tham i, chẳng cn lo sợ g.

From affection springs grief,
from affection springs fear;
for him who is wholly free from affection
there is no grief, much less fear. -- 213

213. Hỷ i sinh ưu sầu,
Hỷ i sinh sợ hi,
Ai thot khỏi hỷ i,
Ắt hết mọi u lo.

213 - De l'affection nat le chagrin, de l'affection nat la crainte ; pour celui qui est compltement libre d'affection, il n'y a pas de chagrin, d'o alors la nat la crainte ? Pour celui qui est compltement libre d'attachement, il n'y a pas de chagrin, d'o alors la crainte ?

213. Aus Freude entsteht Leid, aus Freude entsteht Furcht ; Fr jemanden, der von Freude befreit ist gibt es kein Leid, wie dann Furcht?

214. Từ tham dục sinh lo, từ tham dục sinh sợ ; Xa la hết tham dục, chẳng cn lo sợ g.

From attachment springs grief,
from attachment springs fear;
for him who is wholly free from attachment
there is no grief, much less fear. -- 214

214. Luyến i sinh ưu sầu,
Luyến i sinh sợ hi,
Ai thot khỏi luyến i,
Ắt hết mọi u lo.

214. De l'attachement nat le chagrin, de l'attachment nat la crainte ; pour celui qui est compltement libre d'attachement, il n'y a pas de chagrin, d'o alors la crainte ?

214. Aus Verbundenheit entsteht Leid, aus Verbundenheit entsteht Furcht; Fr jemanden, der von Verbundenheit befreit ist gibt es kein Leid, wie dann Furcht?

215. Từ lạc dục sinh lo, từ lạc dục sinh sợ; Xa la hết lạc dục, chẳng cn lo sợ g.

From lust springs grief,
from lust springs fear;
from him who is wholly free from lust
there is no grief, much less fear. -- 215

215. Dục i sinh ưu sầu,
Dục i sinh sợ hi,
Ai thot khỏi dục i,
Ắt hết mọi u lo.

215 - Du dsir sensuel nat le chagrin, du dsir sensuel nat la crainte ; pour celui qui est compltement libre du dsir sensuel, il n'y a pas de chagrin, d'o alors la crainte ?

215. Aus Sinnlichkeit entsteht Leid, aus Sinnlichkeit entsteht Furcht; Fr jemanden, der von Sinnlichkeit befreit ist, gibt es kein Leid, wie dann Furcht?

216. Từ i dục sinh lo, từ i dục sinh sợ ; Xa la hết i dục, chẳng cn lo sợ g (130).

CT (130): Năm cu 212-216, theo bản dịch của Đại đức Narada l : From endearment spings gief, from endearment spings fear for him who is free from endearment there is no gief, much less fear. From affection From delight From lust , From craving .

From craving springs grief,
from craving springs fear;
for him who is wholly free from craving
there is no grief, much less fear. -- 216

216. Tham i sinh ưu sầu,
Tham i sinh sợ hi,
Ai thot khỏi tham i,
Ắt hết mọi u lo.

216 - De la soif nat le chagrin, de la soif nat la crainte ; pour celui qui est compltement libre de soif, il n'y a pas de chagrin, d'o alors la crainte ?

216. Aus Begierde entsteht Leid, aus Begierde entsteht Furcht;. Fr jemanden, der von Begierde befreit ist, gibt es kein Leid, wie dann Furcht?

217. Đầy đủ giới hạnh v chnh kiến, an tr Chnh php(131), r l chơn thường (132), vin mn cc cng hạnh(133), ấy mới l người đng i mộ.

CT (131): Chỉ bốn hướng, bốn quả v Niết bn, cộng l chn php th thắng.
CT (132): Chỉ bốn Thnh đế.
CT (133): Chỉ giới, định, tuệ.

Whoso is perfect in virtue, and insight,
is established in the Dhamma,
has realized the Truths, and fulfils his own duties,
- him do folk hold dear. -- 217

217. ủ giới đức chnh kiến,
Liễu ngộ php chn như,
Thnh tựu mọi cng hạnh,
Quần chng yu knh người.

217 - Celui qui est parfait en moralit et connaissance, qui est tabli dans le Dhamma, qui a ralis les vrits et qui remplit ses propres devoirs, celui-l les gens le tiennent pour cher.

217. Den Vollkommenen an Tugend und Einsicht, der vernnftig ist, die Wahrheit spricht, sich um seine Angelegenheiten kmmert: Ihn liebt die Welt.

218. Kht cầu php ly ngn, sung mn tm cứu xt, khng đắm m dục lạc, ấy l bậc thượng lưu(134).

CT (134): Bậc thượng lưu (Ubddhamsoto), chỉ quả vị Bất hon (Anagami) gần đến Niết bn A la hn.

He who has developed a wish for the Undeclared (Nibbaana),
he whose mind is thrilled (with the three Fruits),
he whose mind is not bound by material pleasures,
such a person is called
an "Upstream-bound One". -- 218

218. Tu tập php ly ngn,
Tm thnh cầu thnh quả,
dục lạc bung xả,
Xứng gọi bậc Thượng lưu (*).
(*) quả Bất lai

218 - Celui qui a dvelopp un souhait pour atteindre le Non Dclar (Nirvana) ,
celui dont esprit est pntr par les trois fruits, celui dont esprit n'est pas li par les dsirs sensuels, une telle personne est appele " celui qui est dans le courant suprieur ".

218. Wenn jemand einen Wunsch hervorgebracht hat nach etwas, was nicht ausgedrckt werden kann, sein Herz von drei Frchten durchdringt, sein Geist nicht verstrickt ist in sinnliche Begierden: dann ist er ein im aufwrts flieenden Strom .

219. Người khch ly hương lu ngy, từ phương xa trở về an ổn, được b con thn hữu đn mừng.

A man long absent
and returned safe from afar,
his kinsmen, friends, and well-wishers
welcome on his arrival. -- 219

219. Bao lu xa cố hương,
Ngy về được an khương,
B con v bạn hữu,
Mừng đn người thn thương.

219 - Cet homme, depuis longtemps absent et qui revient sauf, de loin, les parents, les amis et ceux qui lui souhaitent du bien, lui font bon accueil son arrive.

219. Ein Mensch, der lange weg war, kehrt sicher von weither heim. Seine Verwandten, seine Freunde, seine Gefhrten freuen sich ber seine Rckkehr.

220. Người tạo phước nghiệp cũng vậy, khi từ ci đời ny sang ci đời khc, phước nghiệp của họ l kẻ thn hữu đn mừng họ.

Likewise, his good deeds will receive the well-doer
who has gone from this world to the next, as kinsmen will receive a dear one on his return. -- 220

220. Người lm phước cũng vậy,
ược thiện nghiệp đn cho,
ời ny v đời sau,
Như b con thn thuộc.

220 - De mme, ses bonnes actions recevront celui qui les a faites, qui a quitt ce monde pour le prochain, comme les parents rsolvent un tre cher son retour.

220. Auf die gleiche Weise werden euch empfangen, wenn ihr Gutes getan habt und von dieser Welt in die nchste Welt gegangen seid, samt eurer guten Taten empfangen, wie Verwandte einen Lieben, der heimgekehrt ist.

Phẩm XVI

Trọn bộ 6 quyển
Quyển hạ
Quyển 6
Quyển 5
Quyển 4
Quyển 3
Quyển 2
Quyển 1
Phẩm XXVI - PHẨM B LA MN- VERSETS SUR LE BRAHMANE
Phẩm XXV - PHẨM TỲ KHEO- VERSETS SUR LE BHIKKOU
Phẩm XXIV - PHẨM THAM I - VERSETS SUR LA SOIF
Phẩm XXIII - PHẨM VOI RỪNG
Phẩm XXII - PHẨM ỊA NGỤC
Phẩm XXI - PHẨM TẠP LỤC
Phẩm XX - PHẨM CHNH ẠO
Phẩm XVIII - PHẨM CẤU UẾ
Phẩm XVII - PHẨM PHẪN NỘ
Phẩm XV
Phẩm XIX - Phẩm Php Trụ
Phẩm XIV
Phẩm XIII
Phẩm Tinh Cần
Phẩm song yếu
PHẨM TM - CITTA VAGGA - MIND
PHẨM TỰ NG - ATTA VAGGA - THE SELF
PHẨM NGU SI - BĀLA VAGGA
PHẨM NGN - SAHASSA VAGGA
PHẨM HOA HƯƠNG - VERSET SUR LES FLEURS
PHẨM HIỀN TR - PANDITA VAGGA
PHẨM GI YẾU - JARAA VAGGA
PHẨM C - PAAPA VAGGA
PHẨM A-LA-HN - ARAHANTA VAGGA
PHẨM ĐAO TRƯỢNG - DANDA VAGGA
Phần 3
Phần 2
Phần 1
KINH TẠP A HM
Bi 9
Bi 8
Bi 7
Bi 6
Bi 5
Bi 4
Bi 3
Bi 2
Bi 10
Bi 1


KINH TẠP A-HM

Kinh Php c

Kinh Php c

Kinh Php c

Kinh Bt Đại Nhn Gic

YẾU GIẢI KINH A DI Đ

Kinh Php c

Kinh Php c

Kinh Php c

Kinh Bt Đại Nhn Gic

Kinh Php c

Kinh Php c

Kinh Php c

Kinh Bt Đại Nhn Gic

Kinh Php c
Website: http://chuavanhanh.free.fr
Email: chuavanhanh@free.fr