Trang chủ En franais Tin tức Hnh ảnh Thơ Văn m nhạc
Kinh Php c
155. Nếu biết tự thương mnh, phải tự gắng bảo hộ; trong ba thời c một, người tr nn tỉnh ngộ, chớ m man(103).

CT (103): Thng thường ni ba thời l đầu đm, giữa đm, cuối đm. Ở đy ba thời chỉ vo một đời người thanh nin, trung nin, lo nin. Người ta lc thanh nin nn nỗ lực học tập, trung nin nn hoằng php, tu Thiền định v.v... Nhưng trong hai thời gian đ m chưa kịp thch thời hnh sự th lc lo nin phải tỉnh ngộ học tập gấp rt, nếu khng th luống uổng một đời, mang lấy thống khổ chẳng ch chi.

If one holds dear, one should protect oneself well.
During every one of the three watches
the wise man should keep vigil. -- 157

157. Nếu ta yu qu ta,
Phải bảo vệ tối đa,
Một trong ba canh ấy,
Người tr phải tỉnh ra.

157- Si l'on sait que le moi est cher soi-mme, l'on doit bien protger le moi ;
Pendant chacune des trois veilles, le Sage doit rester vigilant.

157. Wenn du dich liebst, hte, hte dich gut; Der Weise bleibt wach, und kmmert sich um sich in jeder der drei Nachtwachen, den drei Stadien des Lebens.

158. Trước hy tự đặt mnh vo chnh đạo rồi sau gio ha kẻ khc; hiền giả như vậy mới trnh khỏi điều lỗi lầm xảy ra.

Let one first establish oneself in what is proper,
and then instruct others.
Such a wise man will not be defiled. -- 158

158. Người tr trước đặt mnh,
Vo nếp sống chnh hạnh,
Sau ra gio ha người,
Ắt khỏi bị khiển trch.

158 - On doit en premier s'tablir soi-mme dans ce qui convient ; Seulement alors on peut instruire un autre ; Un tel Sage ne peut tre blm.

158. Zuerst macht er sich heimisch in dem was richtig ist, erst dann lehrt er andere; Er befleckt seinen Namen nicht; er ist weise.

159. Nếu muốn khuyn người khc nn lm như mnh, trước hy sửa mnh rồi sau sửa người; Tự sửa mnh vốn l điều kh nhất.

As he instructs others so should he himself act. Himself fully controlled, he then control others; for oneself, indeed,
is difficult to control. -- 159

159. Hy lm cho kỳ được,
Những điều mnh dạy người,
Kho nhiếp mnh, nhiếp người,
Kh thay tự điều nhiếp!

159- Comme il instruit les autres, il doit agir lui-mme ; lui-mme pleinement contrl, il peut contrler les autres ; car difficile, vraiment, est le contrle de soi.

159. Wenn ihr euch selbst so formen wrdet wie ihr es andere lehrt, dann, gut gebt, zur Tat schrittet und zhmtet ; denn, was schwer zu zhmen ist, das bist du selbst.

160. Chnh tự mnh lm chỗ nương cho mnh (104) , chứ người khc lm sao nương được ? Tự mnh kho tu tập mới đạt đến chỗ nương dựa nhiệm mầu (105).

CT (104) : Phật gio chủ trương mỗi c nhn phải tự lực lo giải thot cho mnh. Phật gio đồ pht nguyện quy y phật, Php, Tăng, Tam Bảo, khng c nghĩa l pht 1 lời cầu đảo để Tam Bảo lo giải thot cho. Song Tam Bảo l thầy chỉ đạo tu hnh đng đường để được giải thot. Vậy nn, muốn đến cảnh giới giải thot tự tại th tự mỗi người phải gắng sức thực hnh đng lời Tam Bảo chỉ dạy.
CT (105) : Chỉ quả vị La hn.

Oneself, indeed, is one's saviour,
for what other saviour would there be?
With oneself well controlled,
one obtains a saviour difficult to find. -- 160

160. Hy nương tựa chnh mnh,
Chứ nương tựa ai khc?
Người kho điều phục mnh,
ạt chỗ tựa kh đạt.

160 - Le Moi est le protecteur du moi, car quoi d'autre pourrait tre un protecteur ? ; Par un moi pleinement contrl on obtient un refuge qui est dur gagner.

160. Euer eigenes Selbst ist euer wichtigster Halt, denn wer knnte sonst euer wichtigster Halt sein?; Dadurch, da ihr selbst gut gebt seid, erlangt ihr den wichtigsten Halt, was schwer zu erlangen ist.

161. c nghiệp chnh do mnh tạo, từ mnh sinh ra; c nghiệp lm hại kẻ ngu dễ dng như kim cang mi nghiến bảo thạch.

By oneself alone is evil done;
it is self-born, it is self-caused.
Evil grinds the unwise
as a diamond grinds a hard gem. -- 161

161. c nghiệp do mnh gy,
c nghiệp do mnh tạo,
c nghiệp nghiền kẻ ngu,
Như kim cương mi ngọc.

161- Par le moi seulement, le mal est fait, il est n du moi, caus par le moi ;
Le mal crase le non sage comme le diamant crase une gemme dure.

161. Das Schlechte, das jemand selbst getan hat, ist von ihm selbst-geboren, selbst-erschaffen und zermalmt den Dummkopf, wie ein Diamant einen kostbaren Stein zermalmt.

162. Sự ph giới lm hại mnh như giy mạn-la bao quanh cy Ta-la lm cho n kh ho(106) ; Người ph giới l lm điều m kẻ th muốn lm cho họ.

CT (106): Mạn-la-phạm (Maluva) một loại dy bm. Cy ta-la khi đ bị n leo quấn vo th kh chết ngay.

He who is exceedingly corrupt,
like a maaluvaa creeper strangling a sal tree,
does to himself what even an enemy would wish for him. -- 162

162. Kẻ vung tay ph giới,
Như cy bị giy leo,
Tự chuốc lấy hiểm ngho,
Kẻ th muốn như vậy.

162- Celui qui est corrompu l'excs, comme la liane Maluva tranglant un arbre Sal, se fait lui-mme ce qu'un ennemi mme souhaiterait pour lui.

162. Wenn ihr zgellos von schlimmstem Laster berwuchert seid, wie ein Baum von einer Schlingpflanze, fgt ihr euch das zu, was ein Feind sich wnschen wrde.

163. Việc c dễ lm nhưng chẳng lợi g cho ta ; tri lại, việc lnh c lợi cho ta th lại rất kh lm.

Easy to do are things that are hard
and not beneficial to oneself, but very, very difficult, indeed, to do is that which is beneficial and good. -- 163

163. Việc c rất dễ lm,
Nhưng chẳng lợi cho ta,
Việc n ch từ thiện,
Thật kh lm lắm thay!

163- Faciles faire sont les choses qui sont mauvaises et non bnfiques au moi ; mais en vrit, trs, trs dur faire ce qui est bnfique et bon.

163. Das ist leicht zu tun, was nicht gut ist und euch nichts ntzt; Was wirklich ntzlich und gut ist, ist wirklich schwerer als schwer zu tun.

164. Những người c tuệ ngu si, v tm t kiến m vu miệt gio php A la hn, vu miệt người hnh chnh đạo v gio php đức Như lai để tự mang lấy bại hoại, giống như cỏ Cch-tha, hễ sinh quả xong liền tự diệt (107).

CT (107) : Cch-tha-cch (Kattha), loại cy lau. C tn l Cch-tha-cch Trc (Velusankhatakattha), hễ ra hoa kết tri rồi th chết liền.

The stupid man, who, on account of false views,
scorns the teaching of the Arahants,
the Noble Ones, and the Righteous,
ripens like the fruit of the kaashta reed,
only for his own destruction. -- 164

164. Kẻ ngu m t kiến,
Khinh miệt php Thnh tăng,
Bậc La hn, chnh hạnh,
Sẽ tự diệt căn lnh,
Như tri cy lau chn,
Tự hủy hoại thn nhanh

164- L'homme insensible qui, cause des vues fausses, mprise le Dhamma, des Arahats, des Ariya et des Justes, fructifie, comme les fruits du roseau Kashta uniquement pour sa propre destruction.

164. Die Lehre jener, die den Dhamma leben, Wrdige, Edle: wer sie herabsetzt , wie ein Dummkopf von schlechten Ansichten beeinflut, bringt Frchte zu seiner eigenen Zerstrung hervor wie die Bambuspflanze.

165. Lm dữ bởi ta, m nhiễm cũng bởi ta ; Lm lnh bởi ta, m thanh tịnh cũng bởi ta; Tịnh hay khng tịnh đều bởi ta, chứ khng ai c thể lm cho ai thanh tịnh được .

By oneself, indeed, is evil done;
by oneself is one defiled.
By oneself is evil left undone;
by oneself indeed, is one purified.
Purity and impurity depend on oneself.
No one purifies another. -- 165

165. Tự ta gy c nghiệp.
Tự ta nhiễm cấu trần,
Tự ta trnh c nghiệp,
Tự ta tịnh thn tm.
Nhiễm tịnh do ta cả.
Khng ai thanh tịnh ai.

165- Par le moi seul le mal est fait, par le moi on est souill, par le moi le mal n'est pas accompli ; Par le moi on est purifi. Puret et impuret dpendent du moi ; Nul ne purifie un autre.

165. Schlechtes wird von einem selbst begangen, durch sich selbst wird man befleckt ; Schlechtes bleibt ungetan durch einen selbst ; durch sich selbst wird man gereinigt; Reinheit oder Unreinheit sind das eigene Tun; Niemand reinigt jemand anderen.

166. Chớ v lợi ch cho kẻ khc m qun hẳn lợi ch cho chnh mnh(108) ; Người biết lo lợi ch mnh mới thường chuyn tm vo những điều ch lợi tất cả.

CT (108) : Chỉ việc giải thot sanh từ.

For the sake of others' welfare, however, great, let not one neglect one's own welfare.Clearly perceiving one's own welfare,
let one be intent on one's own goal. -- 166

166. D lợi người bao nhiu,
Cũng đừng qun tự lợi,
Hiểu r được tự lợi,
Quyết ch đạt lợi ring.

166 - A cause du bien-tre des autres, quelque grand qu'il puisse tre, le propre bien tre de soi-mme ne doit pas tre nglig ; Percevant bien son propre bien tre, qu'il soit fortement appliqu au propre but.

166. Opfere nicht dein eigenes Wohlergehen fr das eines anderen, egal wie gro; Erkenne deine eigene Zielsetzung und arbeite auf das Ziel hin.

PHẨM TỰ NG - ATTA VAGGA - THE SELF

Trọn bộ 6 quyển
Quyển hạ
Quyển 6
Quyển 5
Quyển 4
Quyển 3
Quyển 2
Quyển 1
Phẩm XXVI - PHẨM B LA MN- VERSETS SUR LE BRAHMANE
Phẩm XXV - PHẨM TỲ KHEO- VERSETS SUR LE BHIKKOU
Phẩm XXIV - PHẨM THAM I - VERSETS SUR LA SOIF
Phẩm XXIII - PHẨM VOI RỪNG
Phẩm XXII - PHẨM ỊA NGỤC
Phẩm XXI - PHẨM TẠP LỤC
Phẩm XX - PHẨM CHNH ẠO
Phẩm XVIII - PHẨM CẤU UẾ
Phẩm XVII - PHẨM PHẪN NỘ
Phẩm XVI
Phẩm XV
Phẩm XIX - Phẩm Php Trụ
Phẩm XIV
Phẩm XIII
Phẩm Tinh Cần
Phẩm song yếu
PHẨM TM - CITTA VAGGA - MIND
PHẨM NGU SI - BĀLA VAGGA
PHẨM NGN - SAHASSA VAGGA
PHẨM HOA HƯƠNG - VERSET SUR LES FLEURS
PHẨM HIỀN TR - PANDITA VAGGA
PHẨM GI YẾU - JARAA VAGGA
PHẨM C - PAAPA VAGGA
PHẨM A-LA-HN - ARAHANTA VAGGA
PHẨM ĐAO TRƯỢNG - DANDA VAGGA
Phần 3
Phần 2
Phần 1
KINH TẠP A HM
Bi 9
Bi 8
Bi 7
Bi 6
Bi 5
Bi 4
Bi 3
Bi 2
Bi 10
Bi 1


KINH TẠP A-HM

Kinh Php c

Kinh Php c

Kinh Php c

Kinh Bt Đại Nhn Gic

YẾU GIẢI KINH A DI Đ

Kinh Php c

Kinh Php c

Kinh Php c

Kinh Bt Đại Nhn Gic

Kinh Php c

Kinh Php c

Kinh Php c

Kinh Bt Đại Nhn Gic

Kinh Php c
Website: http://chuavanhanh.free.fr
Email: chuavanhanh@free.fr