Từ điển Phật học

Chủ trương
Thích Nguyên Lộc

Biên tập
Thích Nguyên Hùng
Viên Lợi
Tuệ Lạc


Chùa Vạn Hạnh
3 rue du Souvenir Français
44800 Saint Herblain
Email vanhanh@vanhanh.fr
Site http://www.vanhanh.fr

 Recherche par mot

Tiếng Việt
Franais
English
中文
Sankrit,Pali

 Recherche par lettre
a b c e f g h i 
j k l m n o p q 
r s t u v w x y z 

 Recherche par genre:
BouddhasStrasNoms-LieuxTermes

Bilingue
VN-FRVN-ENVN-CHFR-VNFR-ENEN-VNEN-FR
Page : 1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13 

trois sortes de sagesse        Tam tr    Three kinds of wisdom    三智    
trois sortes de sagesse, (san-chi, 三智). Selon le Daichido Ron ce sont :
- La sagesse des auditeurs-shravakas et des pratyekabuddhas (les deux vhicules) qui leur permet de comprendre l'aspect universel de tous les phnomnes
- La sagesse des bodhisattvas, qui leur permet de mener les tres au salut en comprenant les aspects individuels de tous les phnomnes
- La sagesse du bouddha, qui comprend la fois l'aspect universel et l'aspect individuel de tous les phnomnes ainsi que le vritable principe qui les rgit.
Dans l'enseignement de Zhiyi, une personne obtient les trois sortes de sagesse par la mditation qui permet de percevoir l'unification des trois vrits en un seul esprit (en yu no sangan). On appelle cela les trois sortes de sagesse en un seul esprit (isshin sanshi). Par la perception de la vrit de la non-substantialit (kutai), une personne obtient la sagesse des deux vhicules ; par la perception de la vrit de la temporalit (ketai), une personne acquiert la sagesse des bodhisattvas ; et par la perception de la vrit de la voie du milieu (chutai) une personne obtient la sagesse de bouddha.

  3 thứ tr tuệ.
1. Nhất thiết tr: Tr biết r ci tướng chung của tất cả cc php. Ci tướng chung ấy chnh l Khng tướng. Tr ny l tr của hng Thanh văn, Duyn gic.
2. Đạo chủng tr: Tr biết r tướng ring của tất cả cc php. Ci tướng ring ấy tức l cc thứ đạo php sai biệt. Tr ny l tr tuệ của hng Bồ tt.
3. Nhất thiết chủng tr: Tức tr biết r suốt tướng chung v tướng ring, đ l Phật tr. Tr hiểu biết một cch trọn vẹn, hon hảo.

Trois souffrances        Tam khổ    Three kinds of suffering    三苦    Tisro-duḥkhatāḥ
trois souffrances (san-ku, 三苦). La premire catgorie de souffrances rsulte de causes et de conditions indsirables, la deuxime rsulte de l'absence de quelque chose de dsirable et la troisime rsulte de l'impermanence de tous les phnomnes.

  Ba thứ khổ
1. Khổ khổ: Những khổ đau do đi, kht, lạnh, nng...
2. Hoại khổ: Những hạnh phc, niềm vui khi đ qua đi, tan vở... th sinh ra đau khổ.
3. Hnh khổ: Tất cả cc php hữu vi đều v thường, biến đổi nn khổ.

trois trsors        Tam bảo    three treasures    三寶    triratna
Ce par quoi le courant bouddhiste existe, savoir : le Bouddha, le Dharma (doctrine bouddhique), la communaut des moines (sangha). La diffrence entre les coles nichireniennes provient, entre autres, de l'interprtation de ces trois trsors. Pour la majorit de courants le Bouddha est Shakyamuni, le Dharma est le Sutra du Lotus (Myoho Renge Kyo) et la communaut est constitue par Nichiren et ses disciples. Les coles Nichiren Shoshu, Nichiren Shoshinkai et le mouvement lac de la Soka Gakkai issu de la Shoshu interprtent le Bouddha comme tant Nichiren, le Dharma comme l'enseignement de Nichiren et le Sangha, la hirarchie de leur cole uniquement.

  Ba ngi bu: Phật bảo, Php bảo, Tăng bảo, được tn đồ Phật gio tn knh, cng dường.
Phật (Buddha) l bậc đ gic ngộ, c năng lực gio ho, dẫn dắt chng sinh; Php (Dharma) l gio php của Phật; Tăng (Saṃgha) l tăng đon đệ tử của Phật tu học theo gio php. Ba ngi trn c uy đức cao tột, c năng lực mang lại giải thot, yn vui cho hết thảy chng sinh, m khng một thứ của bu no giữa thế gian c thể snh được, nn gọi l Tam bảo.

trois vertus         Tam đức        三德    triguṇa
I. La premire est relative aux trois vertus dont tmoigne le Bouddha.
- La vertu du corps du Dharma (hosshin, dharmakaya) ; c'est la vrit qu'un bouddha a comprise, le principe vritable quatteste le Bouddha.
- La prajna (hannya) dsigne la sagesse du Bouddha qui sest veill ce principe vritable
- La dlivrance (gedatsu, vimukti) est lunicit concrte des deux principes prcdents en la personne du Bouddha qui ainsi nest plus tributaire des naissances et des morts et du malheur, il sest " libr".
Ces trois vertus correspondent respectivement aux trois corps (sanjin) du Bouddha
II. Lautre groupe des trois vertus reprsente les qualits du Bouddha envers les tres. Dans ce cas, on dit galement triple vertu pour montrer que lattitude unique du Bouddha envers les tres est porteuse la fois de ce que nous identifions comme trois qualits. Ce sont les vertus de souverain (shu, zhu), matre (shi, shi) et parents (shin, qin).
- La vertu de souverain dsigne la capacit protger les tres
- La vertu de matre est la capacit guider les tres
- La vertu de parents est celle de les aimer.
Cette notion est base sur le Sutra du Lotus, chapitre Hiyu* (III) : "Maintenant ce monde des Trois plans est entirement mon domaine [souverain]. Les tres qui vivent en son sein sont tous mes enfants [parent]. Maintenant ce monde connat de nombreuses souffrances et preuves. Je suis la seule personne pouvoir les sauver et les protger [matre]."
Pour Nichiren, seule Shakyamuni est pouvu de ces trois vertus.


  I. Ba đức tướng của Đại niết bn:
1. Php thn: Thn vốn c sẵn của tất cả mọi chng sinh, nhưng chỉ khi no tu tập thnh tựu mọi php cng đức mới chứng được php thn ny.
2. Giải thot: Cởi bỏ tất cả mọi sự tri buộc của phiền no.
3. Bt nh: Tr tuệ gic ngộ.
II. Ba đức tướng của quả vị Phật:
1. Tr đức: Tr tuệ của Phật qun xt tất cả cc php. Phật dng tr tuệ ny để cứu độ chng sinh, nn gọi l Tr đức.
2. Đoạn đức: Đoạn diệt tất cả mọi phiền no th c được cng đức v lượng.
3. n đức: Nguyện lực cứu độ chng sinh, ban n huệ cho tất cả chng sinh. Cho nn, chư Phật, Bồ tt c n đức rất lớn đối với chng sinh.

trois vhicules         Tam thừa    three vehicles    三乘     trīṇi yānāni
1. auditeurs-shravakas, pratyekabuddhas, bodhisattvas. Expression frquemment utilise pour dsigner les disciples auxquels le Bouddha destine un enseignement provisoire. Dans le chapitre II du Sutra du Lotus, les trois chariots auxquels sont compars ces san-jo sont remplacs par un chariot unique, incomparablement plus beau, celui du Bouddha lui-mme. 2. Enseignements et pratiques propres au cheminement spirituel des auditeurs-shravakas, pratyekabuddhas, bodhisattvas.


  Chỉ cho ba loại xe, v dụ php mn vận chuyển chng sinh vượt qua sinh tử đến bờ Niết bn.
Để thch ứng với 3 loại căn cơ của chng sinh l hạng chậm lụt (độn căn), hạng trung bnh (trung căn) v hạng thng minh lanh lợi (lợi căn), đức Phật ni 3 thứ gio php l Thanh văn thừa, Duyn gic thừa v Bồ tt thừa.
1. Thanh văn thừa (śrāvaka-yāna): Nhờ nghe tiếng noi php của đức Phật m được ngộ đạo nn gọi l Thanh văn. Hng ny tu php Tứ diệu đế.
2. Duyn gic thừa (pratyeka-buddha-yāna): Cũng gọi l Bch chi Phật thừa, Độc gic thừa. Nhờ qun xt 12 nhn duyn m gic ngộ chn l. Hạng ny tu php 12 nhn duyn.
3. Bồ tt thừa (bodhisattva-yāna): Cũng gọi l Ddaị thừa, Như lai thừa. Cầu bồ đề v thượng, nguyện độ tất cả chng sinh, tu 6 php ba la mật v mun hạnh.

trois voies         Tam đồ    three destinies    三塗    
enfer, esprits famliques, animaux

  Ba đường. Đồng nghĩa với Tam c đạo (ba đường c).
1. Hoả đồ: Tức đường địa ngục. Chng sinh ở đy chịu khổ nung nấu như bị bỏ vo vạc dầu si, l than hồng; hoặc ở đy c rất nhiều đống lửa lớn thiu đốt tội nhn, v thế gọi l Hoả đồ.
2. Đao đồ: Tức đường ng quỉ. Chng sinh chịu tội ở đy thường bị ci khổ đnh chm bằng dao gậy v bức bch xua đuổi, cho nn gọi l Đao đồ.
3. Huyết đồ: Tức đường sc sinh. V chng sinh chịu tội ở đy thường bị ci khổ kẻ mạnh đ bẹp kẻ yếu, ăn nuốt lẫn nhau, uống mu của nhau nn gọi l Huyết đồ.

Troisime des quatre royaumes du monde du sans-forme        V sở hữu xứ    The third region in the realm of formlessness.    無所有處    ākicanyāyatana
Troisime des quatre royaumes du monde du sans-forme (arupadhatu). Royaume o rien n'existe.

  Cảnh giới khng c tm sở hữu. L tầng trời thứ 3 trong 4 tầng trời ci V sắc.

Troisime niveau d'exprience mditative        Tam thiền    Third meditation    三禪    Tri-dhyāna
Le troisime niveau d'exprience mditative comprend 5 tats:
- Dvelopper l'quanimit
- L'tablissement de l'attention
- La sagesse
- Le bonheur
- L'unification du sujet et objet

  Ly hỷ, tr xả, chnh niệm, tỉnh gic, thn cảm sự lạc thọ m cc bậc Thnh gọi l xả niệm lạc tr, chứng đạt v an tr Thiền thứ ba.
Tam thiền c đủ 5 thiền chi: Xả, Niệm, Tuệ (Tr), Lạc, Nhất tm.

Troisime noble personne        A na hm    Third noble person    阿那含    Anāgāmin
Celui qui ne revient pas. C'est la troisime parmi les quatre nobles personnes (āryapudgala) qui a abandonn les neuf catgories de souillures des plaisirs et qui n'a plus renatre dans le monde du dsir (kāmadhatu).

  Bất hon, Bất lai. Thnh quả thứ ba trong bốn quả Thanh văn. Bậc ny đ dứt hết chn phẩm phiền no ở Dục giới, khng cn trở lại thụ sinh ở Dục giới nữa.

Un retour        Tư đ hm        斯陀含    sakṛd-āgāmin
Deuxime fruit de ralisation parmi les quatre niveaux de ralisations saintes, qui signifie "une fois de retour". Le pratiquant bouddhiste une fois atteint ce niveau ne doit plus renatre dans ce monde qu'une seule fois puis achve le cercle de la vie et la mort.
Quant une personne qui est sur le point de parvenir ce stade est appele "Vers-un-retour". Pour quelqu'un qui l'a dj atteint, cette ralisation est apele le fruit d'"un retour".
Quelqu'un qui a dj ralis le fruit d'"Entre-dans-le-courant" et qui progresse encore un pas, radiquant en plus de un cinq parts des Afflictions du monde du Dsir est appel "Vers-un-retour" (s'orienter vers le fruit d'"un retour"). S'il radique six parts des Afflictions du monde du Dsir, il n'aura plus qu'une seule renaissance dans la voie des tres clestes ou des humains avant d'radiquer toutes les afflictions pour raliser le Nirvana et ne plus jamais renatre, ce qui est appel fruit d'"un retour" ou fruit de Sakrdagamin.
Le Stra Ekottaragama crit:"Qu'appelle-t-on un Sramana (moine bouddhiste) qui est comparable aux fleurs Pundarika (fleurs de lotus blancs en pleine closion)? Ici, il existe un style de personne qui a compltement ananti les trois entraves; l'acte sexuel, la colre, l'ignorance amoindrie, devient Sakrdagamin, revient dans ce monde, termine la rive de souffrances. Si la personne est un peu lente, elle reviendra dans ce monde encore une fois, puis finit la rive de souffrances. Si elle est brave, elle peut dans cette vie mme supprimer la rive de souffrances. Telle une fleur Pundarika close tt le matin et fane le soir. Ainsi appelle-t-on le Sramana ressemblant aux fleurs Pundarika".


  Quả vị thứ hai trong bốn quả Thnh, c nghĩa l 'một lần ti sinh'. Người tu tập đạt được quả vị ny th chỉ cn một lần sinh tử nữa l chấm dứt vng lun hồi, cho nn quả ny cn c tn l Nhất lai quả.
Người no đang trn giai đoạn gần chứng quả ny th gọi l Tư-đ-hm hướng; cn người no chứng được rồi th gọi l Tư-đ-hm quả.
Người đ chứng được quả Dự lưu (Sơ quả, tức Tu-đ-hon) tiến thm một bước nữa, đoạn trừ thm từ một cho đến năm phần Tu hoặc ở Dục giới th gọi l Tư-đm-hm hướng (hướng tới quả Tư-đm-hm), hoặc l Nhất lai quả hướng (hướng đến quả Nhất lai); nếu đoạn trừ thm su phần Tu hoặc ở Dục giới th chỉ cn một lần ti sinh ở ci trời hoặc người nữa thi l đoạn hết phiền no, chứng nhập niết-bn, từ đ về sau khng cn ti sinh nữa, gọi l Tư-đm-hm quả, hay Nhất lai quả.
Kinh Tăng nhất A-hm ghi: "Thế no gọi Sa-mn kia như hoa phn-đ-lợi? Ở đy c một hạng người ba kết đ diệt; dm, nộ, si mỏng, thnh Tư-đ-hm, trở lại đời ny, dứt hết bờ khổ. Nếu người hơi chậm, trở lại đời ny lần nữa, rồi dứt hết bờ khổ. Nếu dng mnh, th ngay trong đời ny dứt hết bờ khổ. Giống như hoa phn-đ-lợi sớm nở, chiều a tn. Đ gọi l Sa-mn như hoa phn-đ-lợi".

Vnrable        Đại đức    Venerable     大德    Bhadanta
Grande vertu. Titre de vnration dsignant des personnes de grande vertu, auparavant utilis seulement pour les Bouddhas, les Bodhisattvas et les minents anciens moines ayant ralis la Voie. Ensuite, ce titre sert indiquer communment tous les moines (Bhiksus) pratiquant l'thique pure et vertueuse.
1. Titre de vnration dsignant les Bouddhas, les Bodhisattvas, les Grands moines ou les anciens Bhiksus. Dans le Dharmaguptaka-Vinaya :" Vipassin, Sikkhin, Vessabhu, Kakusandha, Konagamana, Kassapa, Sakyamuni, ces Vnrables Honors du Monde m'ont dit ces faits-l".
Le sarvastivada vinaya ksudraka vastu crit: "Les jeunes Bhiksus doivent dire Vnrables aux Anciens, et les Bhiksus gs doivent appeler les jeunes Bhiksus par le titre Ayusmant (personne qui a reu compltement les prceptes).
Dans les textes Vinaya, il est crit que quand on est en face d'une grande assemble compose de Bhiksus, on les appelle 'Vnrables moines'; et quand on est devant une grande assemble de Bhiksunis, on les appelle "Moniales".
2. Titre d'honneur des Grands moines. En Chine, on n'appelle pas les Bouddhas et les Bodhisattvas par le titre Vnrable, mais on l'utilise pour les Grands moines. Comme c'est not dans "l'Histoire d'Eminents Moines": A ce moment-l, le roi avait mis le dcret royal accordant le titre Vnrable six personnes dont Huệ Viễn est l'un d'entre eux".
Selon "l'Histoire d'Eminents Moines" des Dynasties Ty et T'ang, les gens utilisaient le mot Vnrable pour appeler les traducteurs de sutras. Comme dans l'histoire du "Grand bienveillant Matre d'enseignement du Tripitaka au temps de la Dynastie T'ang", il est crit :"En l'an 19 du nom de Trinh Qun (645 aprs JC), au mois de juin, Hsuan-Tsang arriva la pagode Hoằng Phc pour la traduction des sutras. Les Vnrables travaillant l'interprtation du sens des textes sont au nombre de 12. Pour les Vnrables qui corrigent les textes, on en compte 9 personnes. Pour assurer l'aspect culturel il y a un Vnrable. La comparaison du sens des textes traduits avec la version original en Sanskrit est la charge d'un Vnrable..."

  Đức lớn. Từ tn xưng những người c đạo đức lớn. Trước đy chỉ dng để tn xưng Phật, Bồ tt v cc bậc Cao tăng trưởng lo đắc đạo, sau ny dng để chỉ chung cho tất cả cc thầy tỳ kheo tu tập phạm hạnh thanh tịnh.
1. Từ tn xưng Phật, Bồ-tt, Cao tăng hoặc Tỳ-kheo trưởng lo. Luật Tứ phần giới bổn ghi: 'T-b-thi, Thi-kh, T-x, Cu-lưu-tn, Cu-na-hm mu-ni, Ca-diếp, Thch-ca văn, Chư vị Thế Tn Đại đức ny đ ni cho Ta những việc như vậy'.
Hữu bộ T-nại-da tạp sự ghi: 'Thầy Tỳ-kheo trẻ tuổi phải gọi cc bậc Trưởng lo l Đại đức, Thầy Tỳ-kheo Trưởng lo gọi Thầy Tỳ kheo trẻ tuổi l Cụ thọ' (người đ thọ giới đầy đủ).
Trong cc bộ luật ghi chp, khi đối diện trước đại chng gồm những Tỳ-kheo th gọi l 'Đại đức tăng'; đối trước đại chng gồm những Tỳ-kheo ni th gọi l 'Đại tỉ tăng'.
2. Tn xưng bậc Cao tăng. Ở bn Tu người ta khng tn xưng Phật, Bồ-tt l Đại đức, m tn xưng cc bậc Cao tăng l Đại đức. Như Tục cao tăng truyện ghi: 'Bấy giờ, vua sắc chiếu phong hiệu Đại đức cho su người, Huệ Viễn l một trong su người đ'.
Đến đời Tuỳ, Đường th người ta dng từ Đại đức để tn xưng những vị dịch kinh. Như truyện Đại Đường đại từ n tự tam tạng php sư ghi: 'Vo nin hiệu Trinh Qun thứ 19 (645 TL), thng su Huyền Trang đến cha Hoằng Phc dịch kinh, Đại đức lm việc chứng nghĩa c 12 vị, Đại đức lm việc sửa chữa kinh văn c 9 vị, Đại đức đảm trch chữ nghĩa c 1 vị, Đại đức đối chiếu chứng nghĩa với bản tiếng Phạn c 1 vị...'.

Vnr du Monde        Thế tn    world-honored one    世尊    Lokanātha, Bhagavat
Bhagavat ou Bhagavant (Bienheureux, Honor du Monde, Vnr du Monde, Seson, Butsu-seson, 世尊) Un des dix titres honorifiques du Bouddha. Littralement "celui qui possde sa part" du bonheur de la dlivrance. On utilise aussi ce terme lorsque l'on s'adresse des divinits. Quand le bouddhisme attribue cette pithte un bouddha, elle signifie "bni" ou "bienheureux". Dans les versions chinoises des textes bouddhiques, il fut traduit par "le Vnr du Monde", dsignant ainsi une personne grandement rvre dans le monde parce qu'elle est dote de tous les bienfaits et parce qu'elle dispense des bienfaits tous les tres vivants qui l'entourent.


  Tn hiệu của Phật. Do Phật c đầy đủ vạn đức nn được người đời tn trọng, suy tn Ngi l bậc cao qu giữa thế gian. Thế l thế gian, tn l tn qu. Thế tn l Bậc tn qu giữa thế gian; hay Bậc người đời tn qu.

Yoga        Du gi        瑜伽    
  Dịch nghĩa l tương ưng, tức l tương ưng với cơ, cảnh, tướng, l, nhn, quả Mật tng cũng gọi l Du Gi tng, Duy Thức tng ở Ấn Độ cũng gọi l Du Gi tng


Page : 1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13