Từ điển Phật học

Chủ trương
Thích Nguyên Lộc

Biên tập
Thích Nguyên Hùng
Viên Lợi
Tuệ Lạc


Chùa Vạn Hạnh
3 rue du Souvenir Français
44800 Saint Herblain
Email vanhanh@vanhanh.fr
Site http://www.vanhanh.fr

 Tìm theo chữ  

Tiếng Việt
Franais
English
中文
Sankrit,Pali

 Tìm theo vần 
a b c e f g h i 
j k l m n o p q 
r s t u v w x y z 

 Tìm theo đề tài :
Phật và Bồ TátKinh tạngTên, địa danhTừ phật học

Song ngữ
VN-FRVN-ENVN-CHFR-VNFR-ENEN-VNEN-FR
Tập kh              習氣    vāsanā
Điều c được do thi quen. Tnh nết đ quen.

Cn gọi l Phiền no tập, Dư tập, Tn kh.

Gọi tắt l Tập.

Tn dư của phiền no cn tiềm phục.

Đại tr độ luận, quyển 27, ghi: Phiền no tập cn gọi l Phiền no tn kh. Thn nghiệp v khẩu nghiệp khng pht sinh theo tr tuệ m pht sinh theo phiền no. Nếu một người khng c khả năng biết được tm người khc, chỉ thấy người đ khởi phiền no, th sẽ sinh tm bất tịnh. Nhưng thật ra, đ l thứ phiền no khng c thật, m chỉ l phiền no do thi quen lu ngy, cho nn thấy n khởi như l nghiệp. Giống như một người bị tri chn lu ngy, khi đ được cởi tri rồi, bước chn đi vẫn cn khập khiễng y như cn bị tri. Lại giống như đem chiếc o ngm trong bồn sữa, lu ngy th sữa thấm cả o, đến khi đem o giặt sạch, d o khng cn dnh sữa, nhưng mi sữa vẫn cn. Cũng vậy, tm của Thnh nhn, bụi bặm phiền no đ được lấy nước tr tuệ tẩy sạch cả rồi, nhưng ci tập kh phiền no vẫn cn st lại. Như vậy, cc bậc Thnh hiền d đ đoạn trừ hết phiền no nhưng ci tập của phiền no vẫn chưa trừ được. Giống như tn giả Nan-đ vẫn cn tập dm dục, d đ đắc quả A-la-hn, nhưng khi ngồi trong đại chng c cả nam v nữ, th mắt tn giả trước hết lại thấy người nữ, dng ngn ngữ để thuyết php cho người nữ.

Đoạn luận trn giải thch căn bản phiền no tuy đ đoạn trừ hết rồi m ci thi quen hay ci năng lực của n vẫn cn tiềm phục lưu lại thm một thời gian nữa, gọi l Tập kh. Giống như khi mnh tắt ci quạt my, nguồn điện đ cắt rồi (căn bản phiền no đ đoạn trừ hết rồi), m ci quạt vẫn cn quay thm một hồi nữa mới dừng hẳn (tập kh).

Trong kinh điển Phật c ni tn giả Nan-đ cn dm tập, X-lợi-phất v Ma-ha Ca-diếp cn sn tập, T-lăng-ca-b-bạt cn mạn tập, Ma-đầu-b-tư-tr cn khiu h tập, Kiều-phạm-bt-đề cn ngưu nghiệp tập l chỉ cho những thi quen cn st lại của nghiệp chứ khng phải cc tn giả cn c những nghiệp đ.

Cu-x luận quang k, quyển 1, ni rằng Bất nhiễm v tri (khng biết rằng mnh khng c nhiễm ) l Tập kh.

Tổng qut, c ba loại tập kh.

1. Danh ngn tập kh : chủng tử trực tiếp của từng php hữu vi c biệt. Danh ngn c hai: Một, danh ngn biểu nghĩa, đ l sự sai biệt của m thanh chuyển tải nghĩa. Hai, danh ngn hiển cảnh, tức tm, tm sở php nhận thức đối tượng c biệt. Ty theo hai danh ngn m chủng tử được huận tập thnh để lm nhn duyn cho từng php hữu vi c biệt.

2. Ng chấp tập kh : đ l chủng tử của ng v ng sở được chấp thủ một cch bất thực. Ng chấp c hai: Một, cu sinh ng chấp, loại kiến chấp về ng v ng sở bị đoạn trừ bởi tu đạo. Hai, phn biệt ng chấp, lọai kiến chấp ng, ng sở bị đoạn trừ bởi kiến đạo.

Ty theo chủng tử được hun tập thnh hai loại ng chấp ny m c sự sai biệt ta v n trong cc hữu tnh.

3. Hữu chi tập kh: đ l chủng tử của nghiệp dẫn đến dị thục trong ba ci. Hữu chi c hai: Một, thin hữu lậu, tức nghiệp dẫn đến quả khả i. Hai, bất thiện, nghiệp dẫn đến quả khng khả i. Ty theo chủng tử được hun tập bởi hữu chi m c sự sai biệt của cc ci do bởi nghiệp dị thục.

Nn biết, tập kh ng chấp v hữu chi l tăng thượng duyn cho quả sai biệt.