Từ điển Phật học

Chủ trương
Thích Nguyên Lộc

Biên tập
Thích Nguyên Hùng
Viên Lợi
Tuệ Lạc


Chùa Vạn Hạnh
3 rue du Souvenir Français
44800 Saint Herblain
Email vanhanh@vanhanh.fr
Site http://www.vanhanh.fr

 Tìm theo chữ  

Tiếng Việt
Franais
English
中文
Sankrit,Pali

 Tìm theo vần 
a b c e f g h i 
j k l m n o p q 
r s t u v w x y z 

 Tìm theo đề tài :
Phật và Bồ TátKinh tạngTên, địa danhTừ phật học

Song ngữ
VN-FRVN-ENVN-CHFR-VNFR-ENEN-VNEN-FR
Kiến sở đoạn              見所斷    darśana-prahātavya
Sự nhiễm được diệt trừ do sự thấy chn l.
Ngay khi đạt đến điểm cao của sự qun st về bốn Thnh đế, một cch trực tiếp, v lin tục, mười su st-na tm khởi ln, nhận thức bản chất hiện thực trong bốn Thnh đế. Đ l giai đoạn vo kiến đạo, chứng Dự lưu hướng (Śrota-āpatti-pratipannaka). Ở đy, những phiền no nhiễm hoạt động do ảnh hưởng nhận thức sai lầm về bản chất tồn tại được diệt trừ. Những phiền no ấy được gọi l phiền no kiến sở đoạn hay kiến sở đoạn hoặc (darśanaprahātavya-kleśa). Đ cũng gọi l những phiền no do m l.
Về tc nhn tm l nhiễm chủ yếu, tức căn bản phiền no hay ty min (kleśa, anuśaya), c su: tham (rāga), sn (pratigha), mạn (māna), v minh (avidyā), kiến (dṛṣṭi) v nghi (vicikitsā). Trong đ, kiến hay quan điểm triển khai thnh 5: hữu thn kiến (satkāyadṛṣṭi), t kiến (mithyadṛṣṭi), bin chấp kiến (antagrāha-dṛṣṭi), kiến thủ kiến (dṛṣṭiparāmarśa-dṛṣṭi), giới cấm thủ (śīlavrataparāmarśa-dṛṣṭi). Mười phiền no ny, do tc động bởi nhận thức sai lầm về bốn Thnh đế trong ba giới tồn tại khc nhau nn chng hoạt động như l 88 chức năng tm l khc nhau. Phn bố như sau: A. Dục giới, 1. M lầm khổ đế, c đủ 10 phiền no; 2. M tập đế, c 7 (trừ thn kiến, bin kiến, giới cấm thủ); 3. M diệt đế, c 7 (như tập đế), 4. M đạo đế c 8 (trừ thn kiến, bin kiến). Cộng: 32. Sắc v V sắc giới đều c 28 (trong mỗi đế trừ sn). Tổng cộng 88. Tất cả dứt sạch một lần khi nhận thức được bốn Thnh đế, gọi l Kiến sở đoạn hay Kiến đạo sở đoạn.