Từ điển Phật học

Chủ trương
Thích Nguyên Lộc

Biên tập
Thích Nguyên Hùng
Viên Lợi
Tuệ Lạc


Chùa Vạn Hạnh
3 rue du Souvenir Français
44800 Saint Herblain
Email vanhanh@vanhanh.fr
Site http://www.vanhanh.fr

 Tìm theo chữ  

Tiếng Việt
Franais
English
中文
Sankrit,Pali

 Tìm theo vần 
a b c e f g h i 
j k l m n o p q 
r s t u v w x y z 

 Tìm theo đề tài :
Phật và Bồ TátKinh tạngTên, địa danhTừ phật học

Song ngữ
VN-FRVN-ENVN-CHFR-VNFR-ENEN-VNEN-FR
Tuỳ phiền no              隨煩惱    upakleśā
Những phiền no pht sinh từ phiền no căn bản, phụ thuộc phiền no căn bản. Cn gọi l Tuỳ hoặc, Chi mạt hoặc.
Căn cứ Luận Cu x, quyển 21, Tuỳ phiền no c hai nghĩa:
1. Chỉ cho tất cả cc phiền no theo tm sinh khởi m rối loạn, no loạn chng sinh hữu tnh.
2. Chỉ cho cc phiền no khc nương theo phiền no căn bản m sinh khởi.
Trong luận ny nu ra 19 thứ Tuỳ phiền no v chia lm 3 phần:
1. Đại phiền no địa php: Chỉ cho phng dật (bung thả), giải đi (lười biếng), bất tn (khng tin nhn quả), hn trầm (mờ tối, nặng nề), v trạo cử (cử chỉ th động, khng yn).
2. Đại bất thiện địa php: Chỉ cho v tm (khng biết thẹn), v qu (khng biết xấu hổ).
3. Tiểu phiền no địa php: Chỉ cho phẫn (giận), ph (che dấu), khan (bỏn sẻn), tật (ganh ght), no (buồn bực), hại, hận, siểm (nịnh ht), cuống (ni lo), kiu (kiu sa, kiu căng), thuỵ min (buồn ngũ) v c tc (tm hối hận sau khi lm điều c).
Cứ theo Luận Thnh duy thức, Tuỳ phiền no c 20 loại, được chia lm 3 loại:
1. Tiểu tuỳ phiền no: Gồm phẫn, hận, ph, no, tật, khan, cuống, siểm, hại v kiu.
2. Trung tuỳ phiền no: Gồm v tm, v qu.
3. Đại tuỳ phiền no: Gồm trạo cử, hn trầm, bất tn, giải đi, phng dật, thất niệm, tn loạn v bất chnh tri.