Từ điển Phật học

Chủ trương
Thích Nguyên Lộc

Biên tập
Thích Nguyên Hùng
Viên Lợi
Tuệ Lạc


Chùa Vạn Hạnh
3 rue du Souvenir Français
44800 Saint Herblain
Email vanhanh@vanhanh.fr
Site http://www.vanhanh.fr

 Tìm theo chữ  

Tiếng Việt
Français
English
中文
Sankrit,Pali

 Tìm theo vần 
a b c e f g h i 
j k l m n o p q 
r s t u v w x y z 

 Tìm theo đề tài :
Phật và Bồ TátKinh tạngTên, địa danhTừ phật học

Song ngữ
VN-FRVN-ENVN-CHFR-VNFR-ENEN-VNEN-FR
Bỉ ngạn      autre rive    other shore    彼岸    pāra
1. Bỉ ngạn, tiếng Phạm pāra: Bờ bên kia, ngược lại với bờ bên này. Thế giới này là thế giới mê muội, gọi là bờ mê. Thế giới bên kia là thế giới giác ngộ, gọi là bến giác, cho nên bỉ ngạn là chỉ cho bến giác. Bờ bên này là cảnh giới sinh tử, mà ḍng chảy chính là những phiền năo, nghiệp chướng; bến bên kia là cảnh giới niết bàn, hoàn toàn vắng lặng.
2. Bỉ ngạn, tiếng Phạm pāramitā: Dịch âm là ba la mật đa, dịch nghĩa đầy đủ là đáo bỉ ngạn, tức là đến được bến bờ giải thoát, đạt được giác ngộ.