Từ điển Phật học

Chủ trương
Thích Nguyên Lộc

Biên tập
Thích Nguyên Hùng
Viên Lợi
Tuệ Lạc


Chùa Vạn Hạnh
3 rue du Souvenir Français
44800 Saint Herblain
Email vanhanh@vanhanh.fr
Site http://www.vanhanh.fr

 Tìm theo chữ  

Tiếng Việt
Franais
English
中文
Sankrit,Pali

 Tìm theo vần 
a b c e f g h i 
j k l m n o p q 
r s t u v w x y z 

 Tìm theo đề tài :
Phật và Bồ TátKinh tạngTên, địa danhTừ phật học

Song ngữ
VN-FRVN-ENVN-CHFR-VNFR-ENEN-VNEN-FR
Thập tr          ten wisdoms    十智    Daśa jānāni
I. Căn cứ vo tr hữu lậu v tr v lậu m phn ra thnh 10 loại:

1. Thế tục tr, saṃvṛti-jāna, tr hiểu biết mọi việc thế tục, cn gọi l hữu lậu huệ, tức tr huệ chưa hết phiền no.
2. Php tr, dharma-jāna, nhờ thấy được l tứ diệu đế ở ci Dục m đoạn trừ được phiễn no ở Dục giới, cn gọi l tr v lậu ở ci Dục.
3. Loại tr, anvaya-jān, từ Php tr m sinh ra tr v lậu ny; do thấy được l tứ diệu đế ở ci Sắc v V sắc m đoạn trừ được phiền no ở đ.
4. Khổ tr, duḥkha-jāna, tr thấy được sự thật về khổ.
5. Tập tr, samudaya-jāna, tr thấy được nguyn nhn của khổ.
6. Diệt tr, nirodha-jāna, tr thấy được sự diệt khổ, thấy được hạnh phc.
7. Đạo tr, mārga-jāna, tr thấy được phương php diệt khổ. Bốn tr ny c được theo thứ tự đoạn trừ phiền no của Tứ đế.
8. Tha tm tr, para-citta-jāna, tr biết r cc php do tm v thuộc về tm hiện tại v cc php tm v lậu, thuộc về tm v lậu ở ci Dục, ci Sắc.
9. Tận tr, kṣaya-jāna, tr tuệ của bậc thnh ở địa vị V học, biết r rằng ta đ hết khổ, ta đ đoạn tận nguyn nhn của khổ, ta đ chứng được sự diệt khổ, ta đ tu đạo, l tr v lậu sinh cng lc với sự chứng đắc hết phiền no.
10. V sinh tr, anutpāda-jāna, tr tuệ của bậc Thnh ở địa vị V học, biết ta đ hết khổ, khng cn g để tm hiểu, ta đ đoạn trừ nguyn nhn của khổ, khng cn g để đoạn; ta đ chứng đắc sự diệt khổ, khng cn g để chứng; ta đ tu đạo, khng cn g để tu nữa.