Từ điển Phật học

Chủ trương
Thích Nguyên Lộc

Biên tập
Thích Nguyên Hùng
Viên Lợi
Tuệ Lạc


Chùa Vạn Hạnh
3 rue du Souvenir Français
44800 Saint Herblain
Email vanhanh@vanhanh.fr
Site http://www.vanhanh.fr

 Tìm theo chữ  

Tiếng Việt
Français
English
中文
Sankrit,Pali

 Tìm theo vần 
a b c e f g h i 
j k l m n o p q 
r s t u v w x y z 

 Tìm theo đề tài :
Phật và Bồ TátKinh tạngTên, địa danhTừ phật học

Song ngữ
VN-FRVN-ENVN-CHFR-VNFR-ENEN-VNEN-FR
Chánh tinh tiến          correct effort    正精進    samyak-prahāṇāni
C̣n gọi là Chánh phương tiện. Phát nguyện nổ lực đoạn trừ tất cả các pháp bất thiện đă sanh; ngăn chặn những pháp bất thiện chưa sanh, không cho pháp bất thiện h́nh thành; những pháp thiện chưa sanh th́ t́m cách cho nó phát sanh; những pháp thiện đă sanh rồi th́ nuôi dưỡng, khiến cho ngày thêm lớn mạnh.
Tinh tiến là siêng năng. Chánh tinh tiến là siêng năng làm việc tốt, những việc lợi ḿnh, lợi người và cùng đi đến an lạc, hạnh phúc chân chánh.