Từ điển Phật học

Chủ trương
Thích Nguyên Lộc

Biên tập
Thích Nguyên Hùng
Viên Lợi
Tuệ Lạc


Chùa Vạn Hạnh
3 rue du Souvenir Français
44800 Saint Herblain
Email vanhanh@vanhanh.fr
Site http://www.vanhanh.fr

 Tìm theo chữ  

Tiếng Việt
Franais
English
中文
Sankrit,Pali

 Tìm theo vần 
a b c e f g h i 
j k l m n o p q 
r s t u v w x y z 

 Tìm theo đề tài :
Phật và Bồ TátKinh tạngTên, địa danhTừ phật học

Song ngữ
VN-FRVN-ENVN-CHFR-VNFR-ENEN-VNEN-FR
Ngũ lợi sử      cinq points de vue errons    five afflictions of advanced practitioners    五利使    paca-dṛṣṭayaḥ
Cũng gọi l Ngũ nhiễm kiến, Ngũ tịch kiến, Ngũ kiến.
Lợi l sắc bn, Sử l sai khiến. Ngũ lợi sử l chỉ cho 5 thứ phiền no do m l m khởi, thường xui khiến chng sinh tạo cc nghiệp c.
1. Thn kiến: Do khng r ci l thn ta l do sự ho hợp của 5 uẩn m c một cch giả tạm, nn mới chấp trước thật c thn ta (chấp ng).
2. Bin kiến: Chấp trước 2 kiến giải cực đoan, cho rằng sau khi ta chết l dứt hẳn, hoặc sau khi ta chết sẽ cn mi khng mất.
3. T kiến: Phủ định l nhn quả, cho rằng chẳng c tội phc, thiện c g hết. Đy l loại t kiến nguy hiểm nhất trong cc loại t kiến.
4. Kiến thủ kiến: Cố chấp ci thấy biết hẹp hi km cỏi của mnh m khng chịu mở rộng tầm nhn để học hỏi những điều cao xa ưu việt.
5. Giới cấm thủ kiến: Chấp chặt những giới cấm tri đạo, phi php, cho đ l nhn sinh ln ci trời, hoặc l con đường đến Niết bn, như giữ giới b, giới ch...