Từ điển Phật học

Chủ trương
Thích Nguyên Lộc

Biên tập
Thích Nguyên Hùng
Viên Lợi
Tuệ Lạc


Chùa Vạn Hạnh
3 rue du Souvenir Français
44800 Saint Herblain
Email vanhanh@vanhanh.fr
Site http://www.vanhanh.fr

 Tìm theo chữ  

Tiếng Việt
Franais
English
中文
Sankrit,Pali

 Tìm theo vần 
a b c e f g h i 
j k l m n o p q 
r s t u v w x y z 

 Tìm theo đề tài :
Phật và Bồ TátKinh tạngTên, địa danhTừ phật học

Song ngữ
VN-FRVN-ENVN-CHFR-VNFR-ENEN-VNEN-FR
Tam đồ      trois voies     three destinies    三塗    
Ba đường. Đồng nghĩa với Tam c đạo (ba đường c).
1. Hoả đồ: Tức đường địa ngục. Chng sinh ở đy chịu khổ nung nấu như bị bỏ vo vạc dầu si, l than hồng; hoặc ở đy c rất nhiều đống lửa lớn thiu đốt tội nhn, v thế gọi l Hoả đồ.
2. Đao đồ: Tức đường ng quỉ. Chng sinh chịu tội ở đy thường bị ci khổ đnh chm bằng dao gậy v bức bch xua đuổi, cho nn gọi l Đao đồ.
3. Huyết đồ: Tức đường sc sinh. V chng sinh chịu tội ở đy thường bị ci khổ kẻ mạnh đ bẹp kẻ yếu, ăn nuốt lẫn nhau, uống mu của nhau nn gọi l Huyết đồ.