Từ điển Phật học

Chủ trương
Thích Nguyên Lộc

Biên tập
Thích Nguyên Hùng
Viên Lợi
Tuệ Lạc


Chùa Vạn Hạnh
3 rue du Souvenir Français
44800 Saint Herblain
Email vanhanh@vanhanh.fr
Site http://www.vanhanh.fr

 Tìm theo chữ  

Tiếng Việt
Français
English
中文
Sankrit,Pali

 Tìm theo vần 
a b c e f g h i 
j k l m n o p q 
r s t u v w x y z 

 Tìm theo đề tài :
Phật và Bồ TátKinh tạngTên, địa danhTừ phật học

Song ngữ
VN-FRVN-ENVN-CHFR-VNFR-ENEN-VNEN-FR
Pháp      Dharma    Dharma    法    Dharma
1. Pháp bao hàm mọi sự vật cụ thể hay trừu tượng, cái ǵ có thể cho ta một khái niệm về nó đều gọi là pháp. Danh từ Pháp thường được định nghĩa: 'nhậm tŕ tự tính, quĩ sinh vật giải'. Có nghĩa là: Pháp chỉ chung cho hết thảy mọi sự vật, mọi hiện tượng, có tự tính, bản chất riêng biệt làm căn cứ, khuôn mẫu khiến người ta nh́n vào là có thể nhận thức và lí giải được.
2. Chỉ cho đối tượng phân biệt của thức thứ 6, cũng gọi là Pháp xứ (Dharmāyatana), hoặc pháp giới (Dharma-dhātu).
3. Tiếng dùng trong Nhân minh luận. Hàm ư tính chất, thuộc tính.