Từ điển Phật học

Chủ trương
Thích Nguyên Lộc

Biên tập
Thích Nguyên Hùng
Viên Lợi
Tuệ Lạc


Chùa Vạn Hạnh
3 rue du Souvenir Français
44800 Saint Herblain
Email vanhanh@vanhanh.fr
Site http://www.vanhanh.fr

 Tìm theo chữ  

Tiếng Việt
Franais
English
中文
Sankrit,Pali

 Tìm theo vần 
a b c e f g h i 
j k l m n o p q 
r s t u v w x y z 

 Tìm theo đề tài :
Phật và Bồ TátKinh tạngTên, địa danhTừ phật học

Song ngữ
VN-FRVN-ENVN-CHFR-VNFR-ENEN-VNEN-FR
Tỉ khu, T kheo      Moine bouddhiste    Buddhist monk    比丘    Bhikkhu, Bhikṣu
Người nam xuất gia theo Phật gio đ thọ giới cụ tc (250 giới), đầy đủ 5 nghĩa: 1. Khất sĩ (đi xin ăn để đơn giản đời sống cho thanh tịnh v để gần gũi với tn đồ m gio ho, tạo cho tn đồ cơ hội gieo trồng phước điền); 2. Ph giặc phiền no (tham, sn, si, mạn, nghi...); 3. Ra khỏi nh thế tục v nh tam giới (ra khỏi 3 ci); 4. Giữ giới thanh tịnh; 5. Lm cho chng ma sợ hi.